Anh - Việt

Bản dịch của từ Be in the driver's seat trong tiếng Việt

be in the driver's seat

Phrase

be in the driver's seat (Phrase)

/bˌaɪfˈəntɝsvˌeɪt/
/bˌaɪfˈəntɝsvˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Ý nói ai đó đang nắm quyền kiểm soát hoặc có vị thế quyết định; người đang điều hành, lãnh đạo tình huống.

to be in control or in a position of power.

Ví dụ
Cô ấy đang nắm quyền kiểm soát khi đến việc ra quyết định.She is in the driver's seat when it comes to decision-making.
Anh ấy không nắm quyền kiểm soát khi đến lãnh đạo.He is not in the driver's seat when it comes to leadership.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh