Bản dịch của từ Be tightly controlled trong tiếng Việt

Be tightly controlled

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be tightly controlled(Verb)

bˈi tˈaɪtli kəntɹˈoʊld
bˈi tˈaɪtli kəntɹˈoʊld
01

Chịu sự quản lý hoặc kiểm soát chặt chẽ

Being managed or regulated strictly.

受到严格的管理或监管。

Ví dụ
02

Bị kiểm soát hoặc hạn chế tự do.

Being kept under control or restricted in one's freedom.

受到约束或限制自由

Ví dụ
03

Phải được quản lý chặt chẽ theo các điều kiện hoặc quy định nghiêm ngặt.

It is maintained under strict conditions or rules.

受到严格的条件或规则的限制。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh