Bản dịch của từ Be widely believed trong tiếng Việt

Be widely believed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be widely believed(Phrase)

bˈi wˈaɪdli bɨlˈivd
bˈi wˈaɪdli bɨlˈivd
01

Được nhiều người chấp nhận hoặc xem là đúng.

Accepted or considered correct by a large number of people.

被广泛接受或认为是真的,受到众多人的认可。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh