Anh - Việt

Bản dịch của từ Beady trong tiếng Việt

beady

Adjective

beady (Adjective)

/bˈidi/
/bˈidi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả đôi mắt của người (hoặc động vật) nhỏ, tròn và lấp lánh/tia sáng, thường gợi cảm giác tinh nhanh, cảnh giác hoặc hơi lạnh lùng.

Miêu tả đôi mắt của người (hoặc động vật) nhỏ, tròn và lấp lánh/tia sáng, thường gợi cảm giác tinh nhanh, cảnh giác hoặc hơi lạnh lùng.

of a persons eyes small round and gleaming.

Ví dụ
Đôi mắt lấp ló và tròn nhỏ của cô ấy nhìn xung quanh căng thẳng trong cuộc phỏng vấn.Her beady eyes darted around the room nervously during the interview.
Anh ấy tránh mắt với người lạ lấp ló và tròn nhỏ tại buổi tiệc.He avoided making eye contact with the beady-eyed stranger at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh