Anh - Việt

Bản dịch của từ Bearded trong tiếng Việt

bearded

Verb

bearded (Verb)

/bˈɪɹdəd/
/bˈiɹdɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "beard" (có nghĩa là 'cướp đi quyền uy của ai', 'từ chối thách thức' hoặc cũng có thể nghĩa là 'nuôi râu' tùy ngữ cảnh). Ở nghĩa thông thường, 'beard' là hành động chống lại hoặc làm mất uy thế của người khác; trong một số ngữ cảnh 'bearded' cũng là 'đã để râu' (mô tả trạng thái có râu).

simple past and past participle of beard.

Ví dụ
Anh ta đã đối mặt với con sư tử trước cả làng.He bearded the lion in front of the whole village.
Người đàn ông đã đối mặt với con chó hung dữ để bảo vệ con gái của mình.The man bearded the aggressive dog to protect his daughter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh