Bản dịch của từ Beat around the bush trong tiếng Việt

Beat around the bush

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beat around the bush(Idiom)

01

Tránh né vấn đề chính, không nói thẳng điều quan trọng mà cứ nói vòng vo, lảng tránh câu trả lời.

To avoid talking about what is important.

避开重要话题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh