Bản dịch của từ Beeping trong tiếng Việt
Beeping

Beeping (Verb)
Beeping (Noun)
Một loạt hoặc sự phát ra liên tục các tiếng bíp điện tử ngắn.
A series or continuous occurrence of short electronic sounds
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "beeping" là danh từ và động từ gerund trong tiếng Anh, diễn tả âm thanh ngắn, sắc nhọn, thường phát ra từ thiết bị điện tử như chuông, còi hoặc báo động. Về cả Anh Anh và Anh Mỹ, "beeping" được sử dụng tương tự nhau, tuy nhiên, tại một số khu vực, cách phát âm và ngữ điệu có thể khác biệt. Trong viết, không tồn tại sự khác biệt rõ rệt giữa hai biến thể này, do đó người sử dụng có thể áp dụng mà không cần điều chỉnh nhiều về ngữ nghĩa hay cách dùng.
Họ từ
Từ "beeping" là danh từ và động từ gerund trong tiếng Anh, diễn tả âm thanh ngắn, sắc nhọn, thường phát ra từ thiết bị điện tử như chuông, còi hoặc báo động. Về cả Anh Anh và Anh Mỹ, "beeping" được sử dụng tương tự nhau, tuy nhiên, tại một số khu vực, cách phát âm và ngữ điệu có thể khác biệt. Trong viết, không tồn tại sự khác biệt rõ rệt giữa hai biến thể này, do đó người sử dụng có thể áp dụng mà không cần điều chỉnh nhiều về ngữ nghĩa hay cách dùng.
