Anh - Việt

Bản dịch của từ Begetting trong tiếng Việt

begetting

Verb

begetting (Verb)

/bɪgˈɛtɪŋ/
/bɪgˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra, dẫn đến hoặc làm xuất hiện một điều gì đó; khiến cái gì đó xảy ra hoặc được tạo ra.

to cause something to happen or be produced.

Ví dụ
Giáo dục đang tạo ra những cơ hội mới cho phụ nữ ở vùng nông thôn.Education is begetting new opportunities for women in rural areas.
Mạng xã hội không tạo ra những thay đổi tích cực về sức khỏe tâm thần.Social media is not begetting positive changes in mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh