Anh - Việt

Bản dịch của từ Beheaded trong tiếng Việt

beheaded

Verb

beheaded (Verb)

/bɪhˈɛdɪd/
/bɪhˈɛdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị chặt đầu; giết bằng cách cắt đứt đầu.

Bị chặt đầu; giết bằng cách cắt đứt đầu.

decapitate or kill by cutting off the head.

Ví dụ
Nhà độc tài đã chặt đầu nhiều đối thủ trong chế độ tàn bạo năm 1995.The dictator beheaded many opponents during his brutal regime in 1995.
Nhiều người đã không bị chặt đầu trong cuộc bất ổn xã hội gần đây.Many people were not beheaded in the recent social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của beheaded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

behead

V2

Quá khứ đơn

Past simple

beheaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

beheaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

beheads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beheading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh