Anh - Việt

Bản dịch của từ Decapitate trong tiếng Việt

decapitate

Verb

decapitate (Verb)

/dikˈæpəteɪt/
/dɪkˈæpɪteɪt/
AI

Nghĩa 01 · Chém/đốn/giết ai đó bằng cách chặt đầu (cắt rời phần đầu khỏi thân).

Chém/đốn/giết ai đó bằng cách chặt đầu (cắt rời phần đầu khỏi thân).

Cut off the head of someone.

Ví dụ
Nhà độc tài ra lệnh chặt đầu kẻ thù của mình một cách tàn bạo.The dictator ordered to decapitate his enemies in a brutal way.
Họ không chặt đầu ai trong cuộc biểu tình hòa bình năm 2021.They did not decapitate anyone during the peaceful protest in 2021.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decapitate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

decapitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decapitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decapitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decapitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decapitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh