Bản dịch của từ Bellicose trong tiếng Việt

Bellicose

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bellicose(Adjective)

bˈɛləkoʊs
bˈɛləkoʊs
01

Miêu tả thái độ hung hăng, hiếu chiến; có xu hướng gây gổ hoặc sẵn sàng đánh nhau/chiến đấu.

Demonstrating aggression and willingness to fight.

好斗的,挑衅的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bellicose (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bellicose

Hách dịch

More bellicose

Hiếu chiến hơn

Most bellicose

Hầu hết các kiểu bẽn lẽn

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh