Bản dịch của từ Bend down trong tiếng Việt

Bend down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bend down (Verb)

bˈɛnd dˈaʊn
bˈɛnd dˈaʊn
01

Hạ cơ thể bằng cách cúi xuống.

To lower one's body by bending at the waist.

Ví dụ

She bends down to help the elderly woman cross the street.

Cô ấy cúi xuống để giúp người phụ nữ lớn tuổi qua đường.

He does not bend down to pick up litter in the park.

Anh ấy không cúi xuống để nhặt rác trong công viên.

Do you bend down to greet your neighbors often?

Bạn có thường cúi xuống để chào hàng xóm không?

02

Nghiêng về phía dưới.

To lean downwards or to incline downwards.

Ví dụ

Many people bend down to help the homeless on the street.

Nhiều người cúi xuống để giúp đỡ những người vô gia cư trên phố.

She does not bend down to pick up litter in parks.

Cô ấy không cúi xuống để nhặt rác trong công viên.

Do you bend down to greet elderly people in your community?

Bạn có cúi xuống để chào những người cao tuổi trong cộng đồng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bend down/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bend down

Không có idiom phù hợp