Anh - Việt

Bản dịch của từ Benevolences trong tiếng Việt

benevolences

Noun

benevolences (Noun)

/bənˈɛvələnsɨz/
/bənˈɛvələnsɨz/
AI

Nghĩa 01

Phẩm chất tốt bụng và tử tế

The quality of being wellmeaning and kindly

Ví dụ
Những việc làm nhân ái của Linh đã truyền cảm hứng cho 30 tình nguyện viên trong đợt từ thiện năm 2023 tại Hà Nội.Linh's benevolences inspired 30 volunteers during Hanoi's 2023 charity drive.
Lòng nhân từ của thị trưởng không giải quyết được khủng hoảng nhà ở tại Chicago.The mayor's benevolences did not solve Chicago's housing crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thái độ làm điều tốt cho người khác

The disposition to do good to others

Ví dụ
Thiện tâm của 20 tình nguyện viên đã củng cố niềm tin xã hội tại Boston.The benevolences of 20 volunteers strengthened social trust in Boston.
Cuộc khảo sát năm 2023 không phát hiện thiện tâm ở năm quan chức tham nhũng.The 2023 survey found no benevolences among five corrupt officials.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một hành động từ thiện hoặc món quà

A charitable act or gift

Ví dụ
Ba việc thiện của Linh đã giúp các gia đình vô gia cư tại Hà Nội vào mùa đông năm ngoái.Linh's three benevolences helped homeless families in Hanoi last winter.
Những hành động nhân ái của thị trưởng Trần đã không đến được với 20 gia đình nghèo sau trận lũ.Mayor Tran's benevolences did not reach 20 poor families after the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa