Bản dịch của từ Benign combination trong tiếng Việt

Benign combination

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benign combination(Adjective)

bɪnˈaɪn kˌɒmbɪnˈeɪʃən
ˈbɛnaɪn ˌkɑmbəˈneɪʃən
01

Không gây hại cho môi trường

Harmless to the environment

对环境无害

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tổn thương học, không phải là ung thư

Benign pathology

在病理学上不是恶性的

Ví dụ
03

Dịu dàng và ân cần

Gentle and kind

温柔又善良

Ví dụ

Benign combination(Noun)

bɪnˈaɪn kˌɒmbɪnˈeɪʃən
ˈbɛnaɪn ˌkɑmbəˈneɪʃən
01

Một khối u lành tính

Harmless to the environment

对环境无害

Ví dụ
02

Chất lượng của sự nhân hậu

Gentle and kind

善良的品质

Ví dụ
03

Một môi trường lành mạnh

It's a benign condition.

这不是恶性疾病的情况。

Ví dụ