pathology
pathology (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu nguyên nhân và ảnh hưởng của bệnh tật; trong y học, thường chỉ chuyên ngành giải phẫu bệnh, tức việc kiểm tra mẫu mô, tế bào trong phòng thí nghiệm để chẩn đoán bệnh hoặc phục vụ pháp y.
Ngành khoa học nghiên cứu nguyên nhân và ảnh hưởng của bệnh tật; trong y học, thường chỉ chuyên ngành giải phẫu bệnh, tức việc kiểm tra mẫu mô, tế bào trong phòng thí nghiệm để chẩn đoán bệnh hoặc phục vụ pháp y.
The science of the causes and effects of diseases especially the branch of medicine that deals with the laboratory examination of samples of body tissue for diagnostic or forensic purposes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của pathology (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
pathology | pathologies |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Bệnh học (pathology) là lĩnh vực nghiên cứu về nguyên nhân và sự phát triển của bệnh tật, bao gồm sự thay đổi cấu trúc và chức năng của các mô và cơ quan trong cơ thể. Từ này được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, xét về cách phát âm, trong tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm khác một chút so với tiếng Anh Mỹ. Bệnh học không chỉ liên quan đến nghiên cứu mà còn được áp dụng trong việc chẩn đoán và điều trị bệnh.