Anh - Việt

Bản dịch của từ Forensic trong tiếng Việt

forensic

Adjective

forensic (Adjective)

/fɔɹˈɛnsɪk/
/fɚˈɛnsɪk/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về pháp y hoặc liên quan đến việc dùng phương pháp và kỹ thuật khoa học để điều tra tội phạm (ví dụ: phân tích chứng cứ, ADN, dấu vết, khám nghiệm hiện trường).

Thuộc về pháp y hoặc liên quan đến việc dùng phương pháp và kỹ thuật khoa học để điều tra tội phạm (ví dụ: phân tích chứng cứ, ADN, dấu vết, khám nghiệm hiện trường).

Relating to or denoting the application of scientific methods and techniques to the investigation of crime.

Ví dụ
Bằng chứng pháp y đã giúp giải quyết vụ cướp ở Chicago năm 2022.Forensic evidence helped solve the 2022 robbery case in Chicago.
Các phương pháp pháp y đã không hiệu quả trong cuộc điều tra người mất tích.Forensic methods did not work in the missing person investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến tòa án, thủ tục pháp lý hoặc việc sử dụng bằng chứng để giải quyết vụ án trong hệ thống tư pháp.

Liên quan đến tòa án, thủ tục pháp lý hoặc việc sử dụng bằng chứng để giải quyết vụ án trong hệ thống tư pháp.

Relating to courts of law.

Ví dụ
Chứng cứ pháp y đã giúp giải quyết vụ án của Johnson.Forensic evidence helped solve the crime in the Johnson case.
Phân tích pháp y không phải lúc nào cũng chính xác trong các vụ án.Forensic analysis is not always accurate in court cases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh