Bản dịch của từ Best-selling trong tiếng Việt

Best-selling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Best-selling(Adjective)

bɛst sˈɛlɪŋ
bɛst sˈɛlɪŋ
01

Có số bán cao nhất trong loại đó; bán chạy nhất so với các sản phẩm cùng loại.

Having the highest sales of its kind.

销量最高的产品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Best-selling(Verb)

bɛst sˈɛlɪŋ
bɛst sˈɛlɪŋ
01

Bán chạy nhất; bán được nhiều bản (hoặc sản phẩm) hơn bất kỳ sản phẩm cùng loại nào khác.

Sell more copies than any other product of its kind.

畅销

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh