Anh - Việt

Bản dịch của từ Bewilders trong tiếng Việt

bewilders

AdjectiveVerb

bewilders (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · gây bối rối, làm người khác hoang mang và khó hiểu

gây bối rối, làm người khác hoang mang và khó hiểu

causing someone to become perplexed and confused.

Ví dụ
Trào lưu mạng xã hội mới làm bối rối nhiều người dùng lớn tuổi vào năm 2023.The new social media trend bewilders many older users in 2023.
Chính sách khó hiểu này không làm bối rối các nhà lãnh đạo cộng đồng.This confusing policy does not bewilder our community leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bewilders (Verb)

/bɪwˈɪldɚz/
/bɪwˈɪldɚz/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Khiến ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

cause someone to become perplexed and confused.

Ví dụ
Sự thay đổi đột ngột trong quy tắc làm nhiều sinh viên bối rối trong kỳ thi xã hội.The sudden change in rules bewilders many students during the social exam.
Các vấn đề xã hội phức tạp không làm bối rối những người nói có kinh nghiệm chút nào.The complex social issues do not bewilder the experienced speakers at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bewilders (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bewilder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bewildered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bewildered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bewilders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bewildering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh