Anh - Việt

Bản dịch của từ Biannual trong tiếng Việt

biannual

Adjective

biannual (Adjective)

/baɪˈænul/
/baɪˈænjul/
AI

Nghĩa 01 · Diễn ra hai lần trong một năm (tức là mỗi năm có hai lần xảy ra).

Diễn ra hai lần trong một năm (tức là mỗi năm có hai lần xảy ra).

Occurring twice a year.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện hàng năm đã gây quỹ cho cộng đồng địa phương.The biannual charity event raised funds for the local community.
Báo cáo hàng năm về tiến triển xã hội được các nhà phân tích mong chờ.The biannual report on social progress is eagerly awaited by analysts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của biannual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

biannual

6 tháng một lần

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh