Anh - Việt

Bản dịch của từ Bicameral trong tiếng Việt

bicameral

Adjective

bicameral (Adjective)

/baɪkˈæməɹl/
/baɪkˈæməɹl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về cơ quan lập pháp có hai viện hoặc hai phòng; chỉ một hệ thống quốc hội gồm hai cơ quan riêng biệt (ví dụ: thượng viện và hạ viện).

of a legislative body having two chambers.

Ví dụ
Hoa Kỳ có một cơ quan lập pháp lưỡng viện với Thượng viện và Hạ viện.The United States has a bicameral legislature with the Senate and House.
Nhiều quốc gia không có hệ thống lưỡng viện cho cơ quan lập pháp.Many countries do not have a bicameral system for their legislatures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh