Anh - Việt

Bản dịch của từ Bidden trong tiếng Việt

bidden

Verb

bidden (Verb)

/bˈɪdn̩/
/bˈɪdn̩/
AI

Nghĩa 01 · “Bidden” là dạng quá khứ phân từ của động từ “bide” trong tiếng Anh, thường mang nghĩa “đã chờ đợi” hoặc “được ra lệnh/bảo (làm gì)” tùy ngữ cảnh. Phổ biến nhất là nghĩa ‘đã chờ’ (to bide one’s time = chờ thời cơ). Trong một số văn cảnh cổ hoặc trang trọng, “bidden” còn xuất hiện trong cụm “bide/bidden someone to do something” với nghĩa “ra lệnh/ mời/ yêu cầu ai làm gì”.

“Bidden” là dạng quá khứ phân từ của động từ “bide” trong tiếng Anh, thường mang nghĩa “đã chờ đợi” hoặc “được ra lệnh/bảo (làm gì)” tùy ngữ cảnh. Phổ biến nhất là nghĩa ‘đã chờ’ (to bide one’s time = chờ thời cơ). Trong một số văn cảnh cổ hoặc trang trọng, “bidden” còn xuất hiện trong cụm “bide/bidden someone to do something” với nghĩa “ra lệnh/ mời/ yêu cầu ai làm gì”.

past participle of bide.

Ví dụ
Cô ấy đã chào tạm biệt khách mời trước khi rời bữa tiệc.She had bidden her guests farewell before leaving the party.
Anh ấy đã chờ đợi thời cơ trước khi thông báo xã hội quan trọng.He bidden his time before making an important social announcement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ phân từ của 'bid' (đã ra giá/đã mời/đã yêu cầu tùy theo ngữ cảnh). Thường dùng để nói ai đó đã đặt giá (trong đấu giá), đã mặn mà mời/ra lệnh hoặc đã chào (ví dụ: 'bidden farewell' = đã chào từ biệt).

Dạng quá khứ phân từ của 'bid' (đã ra giá/đã mời/đã yêu cầu tùy theo ngữ cảnh). Thường dùng để nói ai đó đã đặt giá (trong đấu giá), đã mặn mà mời/ra lệnh hoặc đã chào (ví dụ: 'bidden farewell' = đã chào từ biệt).

past participle of bid.

Ví dụ
Cô ấy đã chào tạm biệt bạn bè trước khi đi du học nước ngoài.She had bidden farewell to her friends before moving abroad.
Khách mời đã được yêu cầu đợi trong khu vực tiếp đón.The guests were bidden to wait in the reception area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bidden (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

-

V2

Quá khứ đơn

Past simple

-

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

-

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bidding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh