Bản dịch của từ Bidden trong tiếng Việt

Bidden

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bidden(Verb)

bˈɪdn̩
bˈɪdn̩
01

“Bidden” là dạng quá khứ phân từ của động từ “bide” trong tiếng Anh, thường mang nghĩa “đã chờ đợi” hoặc “được ra lệnh/bảo (làm gì)” tùy ngữ cảnh. Phổ biến nhất là nghĩa ‘đã chờ’ (to bide one’s time = chờ thời cơ). Trong một số văn cảnh cổ hoặc trang trọng, “bidden” còn xuất hiện trong cụm “bide/bidden someone to do something” với nghĩa “ra lệnh/ mời/ yêu cầu ai làm gì”.

Past participle of bide.

Ví dụ
02

Dạng quá khứ phân từ của 'bid' (đã ra giá/đã mời/đã yêu cầu tùy theo ngữ cảnh). Thường dùng để nói ai đó đã đặt giá (trong đấu giá), đã mặn mà mời/ra lệnh hoặc đã chào (ví dụ: 'bidden farewell' = đã chào từ biệt).

Past participle of bid.

Ví dụ

Dạng động từ của Bidden (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

-

V2

Quá khứ đơn

Past simple

-

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

-

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bidding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ