Anh - Việt

Bản dịch của từ Bided trong tiếng Việt

bided

Verb

bided (Verb)

/bˈaɪdɨd/
/bˈaɪdɨd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'bide' (tức là đã chờ, đã ở lại hoặc đã chịu đựng trong một khoảng thời gian).

simple past and past participle of bide.

Ví dụ
Cô ấy chờ đợi thời gian trước khi đưa ra quyết định.She bided her time before making a decision.
Anh ấy không chờ đợi thời gian và hành động một cách bốc đồng.He didn't bided his time and acted impulsively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh