Anh - Việt

Bản dịch của từ Biennially trong tiếng Việt

biennially

Adverb

biennially (Adverb)

/baɪˈɛnilli/
/baɪˈɛnilli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn ra hoặc xảy ra hai năm một lần (một sự kiện lặp lại sau mỗi hai năm).

Diễn ra hoặc xảy ra hai năm một lần (một sự kiện lặp lại sau mỗi hai năm).

occurring every two years.

Ví dụ
Lễ hội cộng đồng diễn ra hai năm một lần, thu hút hàng ngàn du khách.The community festival occurs biennially, attracting thousands of visitors each time.
Sự kiện từ thiện không diễn ra hai năm một lần; nó diễn ra hàng năm.The charity event does not happen biennially; it is annual instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh