Anh - Việt

Bản dịch của từ Bilaterality trong tiếng Việt

bilaterality

Noun

bilaterality (Noun)

/baɪlɑtɚˈɛtəli/
/baɪlɑtɚˈɛtəli/
AI

Nghĩa 01 · Tính hai bên; trạng thái hoặc đặc điểm có hai mặt, hai phía hoặc hai khía cạnh.

Tính hai bên; trạng thái hoặc đặc điểm có hai mặt, hai phía hoặc hai khía cạnh.

The quality of having two sides or aspects.

Ví dụ
Tính hai mặt của tình bạn cải thiện giao tiếp giữa các nền văn hóa.The bilaterality of friendships improves communication between different cultures.
Tính hai mặt của các vấn đề xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The bilaterality of social issues is often overlooked in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh