Anh - Việt

Bản dịch của từ Bilateral trong tiếng Việt

bilateral

Adjective

bilateral (Adjective)

/baɪlˈætɚl/
/baɪlˈætəɹl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hai bên (thường là hai nước, hai bên tham gia) cùng tham gia, thỏa thuận hoặc quan hệ với nhau.

Liên quan đến hai bên (thường là hai nước, hai bên tham gia) cùng tham gia, thỏa thuận hoặc quan hệ với nhau.

Involving two parties especially countries.

Ví dụ
Hiệp định song phương giữa Nhật Bản và Hàn Quốc đã được ký kết ngày hôm qua.The bilateral agreement between Japan and South Korea was signed yesterday.
Mối quan hệ thương mại song phương giữa Trung Quốc và Mỹ rất phức tạp.The bilateral trade relationship between China and the US is complex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến hai phía hoặc ảnh hưởng đến cả hai bên; có hai bên đối xứng hoặc hai bên cùng tham gia/được tác động.

Liên quan đến hai phía hoặc ảnh hưởng đến cả hai bên; có hai bên đối xứng hoặc hai bên cùng tham gia/được tác động.

Having or relating to two sides affecting both sides.

Ví dụ
Hiệp định song phương đã mang lại lợi ích kinh tế cho cả hai quốc gia.The bilateral agreement benefited both countries economically.
Mối quan hệ song phương giữa hai quốc gia láng giềng đã được cải thiện đáng kể.The bilateral relationship between the two neighbors improved significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bilateral (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bilateral

hai bên

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh