Bản dịch của từ Billing trong tiếng Việt

Billing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billing(Verb)

bˈɪlɪŋ
bˈɪlɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và dạng danh động từ của động từ "bill" (đặt hóa đơn, lập hóa đơn, gửi hóa đơn). Dùng để mô tả hành động đang lập hoặc gửi hóa đơn cho ai đó hoặc quy trình ghi số tiền phải trả vào hóa đơn.

Present participle and gerund of bill.

Ví dụ

Dạng động từ của Billing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bill

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Billed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Billed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bills

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Billing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ