Anh - Việt

Bản dịch của từ Binning trong tiếng Việt

binning

Verb

binning (Verb)

/bˈɪnɪŋ/
/bˈɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “bin” — nghĩa là đang bỏ vào thùng/rác hoặc hành động cho vào hộp/thùng. Thường dùng để diễn tả việc vứt bỏ, gom vào thùng hoặc phân loại vào các thùng chứa.

present participle and gerund of bin.

Ví dụ
Việc phân loại dữ liệu giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về xu hướng xã hội.Binning data helps researchers understand social trends more effectively.
Việc phân loại bài viết trên mạng xã hội không cải thiện độ chính xác phân tích.Binning social media posts does not improve analysis accuracy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của binning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

binned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

binned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

binning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh