Bản dịch của từ Bioethics trong tiếng Việt

Bioethics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bioethics(Noun)

baɪoʊˈɛɵɪks
baɪoʊˈɛɵɪks
01

Ngành đạo đức học nghiên cứu các vấn đề đạo đức liên quan đến y học và nghiên cứu sinh học — ví dụ cách xử lý thử nghiệm lâm sàng, quyền và sự tự chủ của bệnh nhân, đạo đức trong nghiên cứu tế bào gốc hoặc chỉnh sửa gen.

The ethics of medical and biological research.

医学与生物研究的伦理学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh