Bản dịch của từ Blanket rate trong tiếng Việt

Blanket rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blanket rate (Noun)

blˈæŋkɪt ɹeɪt
blˈæŋkɪt ɹeɪt
01

Một khoản phí cố định áp dụng cho một loạt dịch vụ hoặc sản phẩm mà không xem xét đến mức sử dụng cụ thể.

A fixed charge applicable to a range of services or products without regard to specific usage.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một mức phí áp dụng một cách phổ biến, không phụ thuộc vào điều kiện sử dụng.

A rate applicable universally, regardless of the conditions of use.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một mức phí bao gồm tất cả các dịch vụ hoặc hàng hóa trong một số tiền duy nhất.

An all-inclusive rate that covers multiple services or goods in one amount.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Blanket rate cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Blanket rate

Không có idiom phù hợp