Bản dịch của từ Blanket rate trong tiếng Việt
Blanket rate
Noun [U/C]

Blanket rate(Noun)
blˈæŋkɪt ɹeɪt
blˈæŋkɪt ɹeɪt
Ví dụ
02
Một mức giá áp dụng chung cho tất cả, bất kể điều kiện sử dụng thế nào đi nữa.
A flat fee is commonly applied, regardless of the usage conditions.
这项收费很常见,不会根据使用条件不同而变化。
Ví dụ
03
Giá trọn gói bao gồm nhiều dịch vụ hoặc hàng hóa trong một khoản tiền duy nhất.
A flat fee that covers all services or goods for a single price.
一次性收费,涵盖多项服务或商品,金额统一。
Ví dụ
