Anh - Việt

Bản dịch của từ Blazoned trong tiếng Việt

blazoned

Verb

blazoned (Verb)

/blˈɑzənd/
/blˈɑzənd/
AI

Nghĩa 01

Trưng bày, phô diễn hoặc để lộ một cách nổi bật, rõ ràng (thường để thu hút sự chú ý).

display prominently or vividly.

Ví dụ
Sự kiện đã được công bố rộng rãi trên mạng xã hội cuối tuần qua.The event was blazoned across social media platforms last weekend.
Họ không công bố thành tích của mình trong cuộc họp cộng đồng.They did not blazon their achievements during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh