Anh - Việt

Bản dịch của từ Bled trong tiếng Việt

bled

Verb

bled (Verb)

/blˈɛd/
/blˈɛd/
AI

Nghĩa 01

"Bled" là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ "bleed", nghĩa là đã chảy máu hoặc đã để máu chảy (ví dụ: "He bled after the cut" = "Anh ấy đã chảy máu sau khi bị đứt").

simple past and past participle of bleed.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã huy động tiền cho các gia đình cần giúp đỡ năm ngoái.The charity event bled funds for local families in need last year.
Tổ chức đã không tiêu tốn tiền trong chiến dịch xã hội năm 2022.The organization did not bleed money during the social campaign in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bleed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bleeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bleeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh