Bản dịch của từ Blinding trong tiếng Việt

Blinding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blinding(Verb)

blˈɑɪndɪŋ
blˈɑɪndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “blind” nghĩa là đang làm cho mù, làm mất khả năng nhìn hoặc làm cho ai đó không thấy được (cũng có thể dùng nghĩa bóng: làm cho choáng ngợp, làm mù quáng).

Present participle and gerund of blind.

使失明或看不见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Blinding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blinded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blinded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blinding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ