Bản dịch của từ Blooming trong tiếng Việt

Blooming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blooming (Verb)

blˈumɪŋ
blˈumɪŋ
01

'Blooming' là dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'bloom', nghĩa là đang nở (hoa), đang ra hoa, hoặc đang phát triển, phát đạt. Dùng để diễn tả hành động hoa nở hoặc sự việc/ý tưởng đang phát triển, tràn đầy sức sống.

Present participle and gerund of bloom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ