Bản dịch của từ Blowup trong tiếng Việt

Blowup

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blowup(Noun)

blˈoʊʌp
blˈoʊʌp
01

Một bức ảnh được phóng to từ ảnh gốc, thường để thấy rõ chi tiết hơn; gọi là ảnh phóng lớn.

A photograph that is enlarged.

放大照片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Blowup(Verb)

blˈoʊʌp
blˈoʊʌp
01

Nổ hoặc làm cho nổ (làm vỡ, phá hủy bằng cách gây nổ).

Explode or cause to explode.

爆炸或使爆炸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ