Anh - Việt

Bản dịch của từ Body waste trong tiếng Việt

body waste

Noun

body waste (Noun)

/bˈɑdi wˈeɪst/
/bˈɑdi wˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Các chất thải do cơ thể sinh vật thải ra, chủ yếu là phân và nước tiểu, không còn hữu ích và được loại bỏ khỏi cơ thể.

the waste products of an organism chiefly feces and urine that are eliminated from the body.

Ví dụ
Quản lý chất thải cơ thể rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng ở đô thị.Body waste management is crucial for public health in urban areas.
Nhiều người không hiểu chất thải cơ thể ảnh hưởng đến môi trường như thế nào.Many people do not understand how body waste affects the environment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh