Bản dịch của từ Bon appétit trong tiếng Việt

Bon appétit

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bon appétit(Interjection)

bˈɑn ˈæpətət
bˈɑn ˈæpətət
01

Lời chúc trước khi ăn, nghĩa là “chúc bạn ngon miệng” hoặc “chúc ngon miệng nhé”. Dùng để nói với người sắp ăn hoặc khi bắt đầu bữa ăn.

Used as a salutation to a person about to eat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh