Bản dịch của từ Bonbon trong tiếng Việt
Bonbon
Noun

Bonbon (Noun)
bˈɑnbˌɑn
bˈɑnbˌɑn
01
Một viên kẹo nhỏ; món đồ ngọt để ăn chơi (thường là kẹo bọc, kẹo mềm hoặc kẹo vụn nhỏ).
A piece of confectionery; a sweet.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bonbon

Một viên kẹo nhỏ; món đồ ngọt để ăn chơi (thường là kẹo bọc, kẹo mềm hoặc kẹo vụn nhỏ).
A piece of confectionery; a sweet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa