Anh - Việt

Bản dịch của từ Book wagon trong tiếng Việt

book wagon

Noun

book wagon (Noun)

/bʊk wˈægn/
/bʊk wˈægn/
AI

Nghĩa 01 · Một loại xe ngựa kéo (xe gỗ) dùng trong thời các người định cư ban đầu chở hành lý, đồ dùng và cả sách vở.

Một loại xe ngựa kéo (xe gỗ) dùng trong thời các người định cư ban đầu chở hành lý, đồ dùng và cả sách vở.

a horsedrawn wagon used by early settlers to carry their belongings and books.

Ví dụ
Chiếc xe sách chở hàng hóa cho những người định cư vào năm 1820.The book wagon carried supplies for the settlers in 1820.
Chiếc xe sách đã không đến đúng giờ cho sự kiện cộng đồng.The book wagon did not arrive on time for the community event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh