Bản dịch của từ Booking trong tiếng Việt

Booking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Booking(Verb)

bˈʊkɪŋ
bˈʊkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "book" (đặt trước, ghi chép trước). Thường dùng để chỉ hành động đang đặt chỗ/đặt vé/đặt lịch hoặc hành động nói chung về việc đặt trước.

Present participle and gerund of book.

Ví dụ

Dạng động từ của Booking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Book

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Booked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Booked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Books

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Booking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ