Bản dịch của từ Bookishness trong tiếng Việt

Bookishness

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bookishness(Adjective)

bˈʊkɨʃnəs
bˈʊkɨʃnəs
01

Miêu tả người có khuynh hướng yêu sách, ham đọc sách; có phong cách hoặc sở thích giống người thích sách (thường là chăm học, trầm tính, thích đọc hơn hoạt động xã hội).

Characterized by an interest in books.

热爱书籍的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bookishness(Noun)

bˈʊkɨʃnəs
bˈʊkɨʃnəs
01

Tính cách hoặc trạng thái quan tâm nhiều đến sách; thiên về học thuật, thích đọc sách và thường suy nghĩ theo lối sách vở hơn là thực tế.

The quality or state of being concerned with or influenced by books.

与书籍有关的特质或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ