Anh - Việt

Bản dịch của từ Bottled trong tiếng Việt

bottled

Adjective

bottled (Adjective)

/bˈɑtld/
/bˈɑtld/
AI

Nghĩa 01 · Được đựng hoặc giữ trong chai (đã được đóng chai).

Được đựng hoặc giữ trong chai (đã được đóng chai).

put or held in bottles.

Ví dụ
Nước đóng chai phổ biến trong số sinh viên ở trường đại học.The bottled water is popular among students in the university.
Cô ấy thích nước máy hơn nước đóng chai vì lý do môi trường.She prefers tap water over bottled water for environmental reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh