Bản dịch của từ Bounding trong tiếng Việt

Bounding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bounding(Verb)

bˈaʊndɪŋ
bˈaʊndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “bound” (qua, nhảy, ràng buộc tùy ngữ cảnh). Thường dùng để diễn tả hành động nhảy vọt/nhảy lò cò, hoặc di chuyển nhanh theo nhảy; cũng có thể mang nghĩa là bị ràng buộc/giới hạn khi dùng theo nghĩa trừu tượng.

Present participle and gerund of bound.

Ví dụ

Dạng động từ của Bounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ