Anh - Việt

Bản dịch của từ Bountiful trong tiếng Việt

bountiful

Adjective

bountiful (Adjective)

/ˈbaʊn.tɪ.fəl/
/ˈbaʊn.t̬ɪ.fəl/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều, phong phú; dồi dào về số lượng hoặc tài nguyên.

Large in quantity abundant.

Ví dụ
Những sự đóng góp phong phú đã giúp nhiều gia đình cần giúp.The bountiful donations helped many families in need.
Vụ mùa mùa màng phong phú năm nay dẫn đến thặng dư lúa.The bountiful harvest this year resulted in a surplus of crops.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh