Anh - Việt

Bản dịch của từ Boxlike trong tiếng Việt

boxlike

Adjective

boxlike (Adjective)

/bˈɑkslkˌaɪk/
/bˈɑkslkˌaɪk/
AI

Nghĩa 01 · Có hình dạng hoặc cấu trúc giống như một chiếc hộp (thường là vuông hoặc chữ nhật, có các cạnh và mặt phẳng rõ ràng).

Có hình dạng hoặc cấu trúc giống như một chiếc hộp (thường là vuông hoặc chữ nhật, có các cạnh và mặt phẳng rõ ràng).

resembling a box in shape or structure.

Ví dụ
Những tòa nhà hình hộp ở trung tâm thành phố rất không hấp dẫn.The boxlike buildings in downtown are quite unappealing to residents.
Nội thất hình hộp không phù hợp trong những không gian sống nhỏ.Boxlike furniture does not fit well in small living spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh