Anh - Việt

Bản dịch của từ Boyish trong tiếng Việt

boyish

Adjective

boyish (Adjective)

/bˈɔiɪʃ/
/bˈɔiɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả ai đó trông hoặc cư xử giống như một cậu bé theo kiểu mẫu (ví dụ: hơi nam tính, năng động, ngây thơ, hoặc có phong cách và cử chỉ thường thấy ở con trai trẻ).

Like a stereotypical boy in appearance or demeanor.

Ví dụ
Sức hút của phong cách trẻ con của anh trai cô đã chinh phục đám đông tại bữa tiệc.Her brother's boyish charm won over the crowd at the party.
Sự nhiệt huyết trẻ con của những tình nguyện viên trẻ là lây nhiễm.The boyish enthusiasm of the young volunteers was contagious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của boyish (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

boyish

trẻ con

more boyish

trẻ con hơn

most boyish

giống trẻ con nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh