Anh - Việt

Bản dịch của từ Boyishly trong tiếng Việt

boyishly

Adverb

boyishly (Adverb)

/bˈɔɪɨʃli/
/bˈɔɪɨʃli/
AI

Nghĩa 01

theo cách/điệu bộ như một cậu bé; một cách hồn nhiên, nghịch ngợm, trẻ con giống con trai.

in a manner characteristic of a boy.

Ví dụ
Anh ấy cười một cách trẻ con với đám đông trong bài phát biểu.He smiled boyishly at the crowd during his speech.
Cô ấy không hành động như một cậu bé tại sự kiện trang trọng.She did not act boyishly at the formal event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh