Bản dịch của từ Boykin trong tiếng Việt

Boykin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boykin(Noun)

bˈɔikɪn
bˈɔikɪn
01

Từ dùng thân mật để chỉ một cậu bé nhỏ; nghĩa tương tự như “bé trai” hoặc “cậu nhóc” khi gọi yêu thương.

As a term of affection: a little boy.

小男孩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh