Anh - Việt

Bản dịch của từ Braggy trong tiếng Việt

braggy

AdjectiveAdverb

braggy (Adjective)

/bɹˈæɡi/
/bɹˈæɡi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính cách thích khoe khoang, tự phụ; hay tâng bốc bản thân hoặc khoe công trạng để thu hút chú ý.

boastful or arrogant.

Ví dụ
Cô ấy luôn nói về những thành tựu của mình, nhưng đó là sự kiêu ngạo.She always talks about her achievements, but it comes off as braggy.
Không lịch sự khi tỏ ra kiêu ngạo trong cuộc trò chuyện với người khác.It's not polite to be braggy during a conversation with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

braggy (Adverb)

/bɹˈæɡi/
/bɹˈæɡi/
AI

Nghĩa 01

một cách khoe khoang, tự phụ; hành động hoặc thái độ tỏ ra kiêu căng, hơn người để khoe thành tích, tài sản hoặc khả năng.

in a boastful or arrogant manner.

Ví dụ
Cô ấy luôn nói khoác về thành tích của mình trong viết IELTS.She always talks braggy about her achievements in IELTS writing.
Anh ấy không thích khi người khác nói khoác trong luyện nói IELTS.He doesn't like when people speak braggy during IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh