Bản dịch của từ Branching trong tiếng Việt

Branching

VerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Branching (Verb)

bɹˈæntʃɪŋ
bɹˈæntʃɪŋ
01

Chia thành các phần nhỏ hơn hoặc chia thành nhiều nhánh/phần nhóm con

To divide into smaller parts or groups.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Branching (Adjective)

bɹˈæntʃɪŋ
bɹˈæntʃɪŋ
01

Có, đang phát triển hoặc có nhiều nhánh; mở rộng thành các cành hoặc nhánh (dùng cho cây, đường lối, hệ thống, ý tưởng, v.v.).

Having or developing branches.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Branching (Noun)

bɹˈæntʃɪŋ
bɹˈæntʃɪŋ
01

Hành động hoặc trạng thái phân chia thành các phần nhỏ hơn hoặc thành nhiều nhánh; một điểm/tổ chức/điểm phát triển tách ra thành các phần con.

Something that divides into smaller parts or groups.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ