branching
branching (Adjective)
Nghĩa 01
Có, đang phát triển hoặc có nhiều nhánh; mở rộng thành các cành hoặc nhánh (dùng cho cây, đường lối, hệ thống, ý tưởng, v.v.).
having or developing branches.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
branching (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của branching (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | branch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | branched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | branched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | branches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | branching |
branching (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thuật ngữ "branching" thể hiện hành động hoặc quá trình phân tách thành các nhánh hoặc phân nhánh. Trong ngữ cảnh khoa học tự nhiên và khoa học máy tính, "branching" ám chỉ đến sự phân nhánh trong hệ sinh thái hoặc trong các thuật toán. Từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ ràng về hình thức viết hay cách phát âm. Tuy nhiên, trong một số lĩnh vực cụ thể, nghĩa của từ có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh sử dụng.