Bản dịch của từ Breaching trong tiếng Việt
Breaching

Breaching(Verb)
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “breach”, chỉ hành động vi phạm, phá vỡ hoặc xuyên thủng một hàng rào, hợp đồng, quy định hoặc rào cản. Ví dụ: “breaching a contract” = phá vỡ hợp đồng; “breaching a wall” = xuyên thủng/đục thủng tường.
Present participle and gerund of breach.
违反,破坏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dạng động từ của Breaching (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | Breach |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | Breached |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | Breached |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | Breaches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | Breaching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Breaching" là một danh từ và động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là hành động phá vỡ hoặc vi phạm một quy tắc, một thỏa thuận hoặc một cấu trúc nào đó. Trong ngữ cảnh pháp lý, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ việc vi phạm hợp đồng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "breaching" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn phong, tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng nhiều thuật ngữ pháp lý hơn.
Từ "breaching" có nguồn gốc từ động từ tiếng Latin "frangere", có nghĩa là "phá vỡ" hoặc "gián đoạn". Thuật ngữ này đã phát triển qua tiếng Anh trung cổ, mang ý nghĩa gãy vỡ một cách vật lý hay tượng trưng. Trong ngữ cảnh hiện tại, từ này thường được dùng để chỉ hành động vi phạm hợp đồng, quy định hay đạo đức, phản ánh quá trình phá vỡ các ranh giới, khuôn khổ đã được thiết lập. Sự chuyển biến này cho thấy mối liên hệ mật thiết giữa các khái niệm về sự phá vỡ trong cả ngữ nghĩa vật lý lẫn xã hội.
Từ "breaching" thường xuất hiện trong bối cảnh các thi sát chủ đề như luật pháp, an ninh mạng và bảo vệ thông tin cá nhân. Trong bốn thành phần của IELTS, từ này có thể thấy trong phần Nghe và Đọc thông qua các đoạn văn và hội thoại mô tả vi phạm quy định hoặc hợp đồng. Ngoài ra, "breaching" cũng được sử dụng trong các tình huống thảo luận về việc vi phạm các quy tắc hoặc tiêu chuẩn, chẳng hạn như trong các hội thảo hay bài thuyết trình về an toàn dữ liệu.
Họ từ
"Breaching" là một danh từ và động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là hành động phá vỡ hoặc vi phạm một quy tắc, một thỏa thuận hoặc một cấu trúc nào đó. Trong ngữ cảnh pháp lý, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ việc vi phạm hợp đồng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "breaching" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn phong, tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng nhiều thuật ngữ pháp lý hơn.
Từ "breaching" có nguồn gốc từ động từ tiếng Latin "frangere", có nghĩa là "phá vỡ" hoặc "gián đoạn". Thuật ngữ này đã phát triển qua tiếng Anh trung cổ, mang ý nghĩa gãy vỡ một cách vật lý hay tượng trưng. Trong ngữ cảnh hiện tại, từ này thường được dùng để chỉ hành động vi phạm hợp đồng, quy định hay đạo đức, phản ánh quá trình phá vỡ các ranh giới, khuôn khổ đã được thiết lập. Sự chuyển biến này cho thấy mối liên hệ mật thiết giữa các khái niệm về sự phá vỡ trong cả ngữ nghĩa vật lý lẫn xã hội.
Từ "breaching" thường xuất hiện trong bối cảnh các thi sát chủ đề như luật pháp, an ninh mạng và bảo vệ thông tin cá nhân. Trong bốn thành phần của IELTS, từ này có thể thấy trong phần Nghe và Đọc thông qua các đoạn văn và hội thoại mô tả vi phạm quy định hoặc hợp đồng. Ngoài ra, "breaching" cũng được sử dụng trong các tình huống thảo luận về việc vi phạm các quy tắc hoặc tiêu chuẩn, chẳng hạn như trong các hội thảo hay bài thuyết trình về an toàn dữ liệu.
