Bản dịch của từ Breaching trong tiếng Việt

Breaching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaching(Verb)

bɹˈitʃɪŋ
bɹˈitʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “breach”, chỉ hành động vi phạm, phá vỡ hoặc xuyên thủng một hàng rào, hợp đồng, quy định hoặc rào cản. Ví dụ: “breaching a contract” = phá vỡ hợp đồng; “breaching a wall” = xuyên thủng/đục thủng tường.

Present participle and gerund of breach.

违反,破坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Breaching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Breach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Breached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Breached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Breaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Breaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ